橫吹

héng chuī hoành xuy

Hán Việt: hoành xuy · Pinyin: héng chuī

Tổng quan

nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa | sáo ngang | thổi sáo ngang như vậy

Cấu tạo: (hoành) + (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa | sáo ngang | thổi sáo ngang như vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種漢代的鼓吹樂。為軍中馬上的音樂。 2.橫笛。唐.王維〈送宇文三赴河西充行軍司馬〉詩:「橫吹雜繁笳,邊風捲塞沙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐器名。即横笛。又名短箫; 乐府曲名,用于军中; 指演奏横吹乐的乐队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乐器名。即横笛。又名短箫。 2.乐府曲名,用于军中。 3.指演奏横吹乐的乐队。

Eng

  • CC-CEDICT military wind and percussion music played on horseback under the Han|transverse flute|to play such a flute
  • Cihui military wind and percussion music played on horseback under the Han/transverse flute/to play such a flute