橫寫

hoành tả

Hán Việt: hoành tả

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (tả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照由右往左或由左往右的次序書寫。如:「醫院門口的匾額上橫寫著『懸壺濟世』四個大字。」《歧路燈》第三八回:「上面懸著一面紙糊匾,橫寫了五個字。」

Eng

  • Cihui 橫寫 éngxiě* v./n. horizontal writing