橫掃

héng sǎo hoành tảo

Hán Việt: hoành tảo · Pinyin: héng sǎo

Tổng quan

quét sạch | quét qua

Cấu tạo: (hoành) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét sạch | quét qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速猛烈的掠過。《儒林外史》第四三回:「兩隻大鹽船,被風橫掃了,抵在岸邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扫荡;扫除:~千军;目光迅速地左右移动着看:他把会场~了一遍也没找到他。

Eng

  • CC-CEDICT to sweep away|to sweep across
  • Cihui to sweep away; to sweep across