橫溢
hoành dật
Hán Việt: hoành dật · Pinyin: héng yì
Tổng quan
tràn đầy | tràn trề
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn đầy | tràn trề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流盛大而溢出堤岸。《明史.卷二一三.張居正傳》:「漕河通,居正以歲賦逾春,發水橫溢,非決則涸。」 2.洋溢、盈滿的樣子。如:「才華橫溢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (江河等)泛滥江河~; (才华等)充分显露才思~。
- Tân Hoa Tự Điển ①(江河等)泛滥江河~。②(才华等)充分显露才思~。
Eng
- CC-CEDICT to overflow|brimming with
- Cihui to overflow; brimming with
ja
- JMdict overflowing|inundation