橫目

héng mù hoành mục

Hán Việt: hoành mục · Pinyin: héng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hìn ngang, lườm, vẻ giận ghét. hoành mục hoành mục ☆Nhìn ngang, lườm, vẻ giận ghét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的眼睛橫向而生,因此泛稱人類為「橫目」。《莊子.天地》:「夫子無意於橫目之民乎?願聞聖治。」 2.怒目生氣的樣子。《聊齋志異.卷三.連瑣》:「隸橫目相仇,言詞凶謾。」

Eng

  • Cihui 橫目 héngmù v.o. look angrily at; look at askance ◆n. <trad.> humankind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怒目