橫目

héng mùhoành mục

Hán Việt: hoành mục · Pinyin: héng mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子·天地》"夫子无意于横目之民乎?愿闻圣治。"成玄英疏"五行之内,唯民横目。"后以"横目"指人民,百姓。 2.犹怒目。 3.数字四的隐语。目字,横则为"四"。 4.草名。即鼓筝草。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人的眼睛橫向而生,因此泛稱人類為「橫目」。《莊子.天地》:「夫子無意於橫目之民乎?願聞聖治。」 2.怒目生氣的樣子。《聊齋志異.卷三.連瑣》:「隸橫目相仇,言詞凶謾。」

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con người
  • Biên soạn 橫目 héngmù v.o. look angrily at; look at askance ◆n. <trad.> humankind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的眼睛橫向而生,因此泛稱人類為「橫目」。《莊子.天地》:「夫子無意於橫目之民乎?願聞聖治。」 2.怒目生氣的樣子。《聊齋志異.卷三.連瑣》:「隸橫目相仇,言詞凶謾。」

Eng

  • Cihui 橫目 héngmù v.o. look angrily at; look at askance ◆n. <trad.> humankind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怒目