怒目

nù mù nộ mục

Hán Việt: nộ mục · Pinyin: nù mù

Tổng quan

mắt trừng trừng | trừng mắt rợn mắt tức giận. nộ mục nộ mục ☆Trợn mắt tức giận.

Cấu tạo: (nộ) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt trừng trừng | trừng mắt rợn mắt tức giận. nộ mục nộ mục ☆Trợn mắt tức giận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞪大眼睛表示發怒。《初刻拍案驚奇》卷三:「那婦人將盤一搠,且不收拾,怒目道:『適間老死魅曾對貴人說些甚話麼?』」《聊齋志異.卷八.夢狼》:「俄有兩金甲猛士怒目入,出黑索索甲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发怒时瞪着两眼:横眉~|~而视;发怒时瞪着的眼睛:~圆睁。

Eng

  • CC-CEDICT with glaring eyes|glowering
  • Cihui with glaring eyes; glowering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

橫目 · 横眉 · 眦目 · 瞋目 · 瞪眼