橫看

héng kàn hoành khán

Hán Việt: hoành khán · Pinyin: héng kàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (khán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯看。《紅樓夢》第五五回:「那三姑娘雖是個姑娘,你們都橫看了他。」 2.橫著看。宋.蘇軾〈題西林壁〉詩:「橫看成嶺側成峰,遠近高低總不同。」