橫秋 héng qiū · hoành thu Hán Việt: hoành thu · Pinyin: héng qiū Tổng quan Cấu tạo: 橫 (hoành) + 秋 (thu)Pinyinhéng qiūHán Việthoành thuCấu tạo橫 + 秋 · hoành + thu nghĩa thành phần: hoành + thu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.彌漫秋日的天空。南齊.孔稚珪〈北山移文〉:「風情張日,霜氣橫秋。」 2.橫越秋空。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「投至兩處凝眸,盼得一雁橫秋。」