橫財
hoành tài
Hán Việt: hoành tài · Pinyin: hèng cái
Tổng quan
tiền dễ kiếm | món hời | lợi bất chính | tài sản không xứng đáng | lợi nhuận phi pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền dễ kiếm | món hời | lợi bất chính | tài sản không xứng đáng | lợi nhuận phi pháp
- Cihui hoạnh tài hoạnh tài ☆Tiền của có được một cách không chánh đáng (được bạc, ăn hối lộ…).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意外獲得的財富,多指以不法的手段取得。《初刻拍案驚奇》卷一:「也是此人,偶然有此橫財,帶去著了手。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「廉訪拐了這注橫財到手,有些毛病出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意外得来的钱财(多指用不正当的手段得来的)发~。
Eng
- CC-CEDICT easy money|windfall|ill-gotten gains|undeserved fortune|illegal profit
- Cihui easy money; windfall; ill-gotten gains; undeserved fortune; illegal profit