橫陳

héng chén hoành trần

Hán Việt: hoành trần · Pinyin: héng chén

Tổng quan

nằm ngổn ngang | cắt ngang | đi qua

Cấu tạo: (hoành) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm ngổn ngang | cắt ngang | đi qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 橫臥。南朝梁.沈約〈夢見美人〉詩:「立望復橫陳,忽覺非在側。」唐.李商隱〈北齊〉詩二首之一:「小憐玉體橫陳夜,已報周師入晉陽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横卧,横躺。语本战国楚宋玉《讽赋》"内怵惕兮徂玉床,横自陈兮君之旁。" 2.杂陈,横列。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.横卧,横躺。语本战国楚宋玉《讽赋》"内怵惕兮徂玉床,横自陈兮君之旁。" 2.杂陈,横列。

Eng

  • CC-CEDICT to lie in disarray|to cut across|to traverse
  • Cihui to lie in disarray; to cut across; to traverse