橫飛
hoành phi
Hán Việt: hoành phi · Pinyin: héng fēi
Tổng quan
(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung
Nghĩa
Việt
- Cihui (như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交錯飛舉。三國魏.曹植〈酒賦〉:「或顰蹴辭觴,或奮爵橫飛。」《明史.卷二八五.文苑列傳一.楊維楨列傳》:「海內薦紳大夫與東南才俊之士,造門納履無虛日。酒酣以往,筆墨橫飛。」 2.四處飛散。如:「口沫橫飛」、「一場車禍,造成血肉橫飛的慘劇。」漢.蔡邕〈瞽師賦〉:「撫長笛以攄憤兮,氣轟鍠而橫飛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交错飞行; 指交错传递; 奋飞;奋力行动; 四处飞扬; 形容文字写作之迅疾; 形容兴致昂扬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.交错飞行。 2.指交错传递。 3.奋飞;奋力行动。 4.四处飞扬。 5.形容文字写作之迅疾。 6.形容兴致昂扬。
Eng
- CC-CEDICT (of spittle, blood, bullets etc) to fly through the air
- Cihui (of spittle, blood, bullets etc) to fly through the air