檀拏

đàn noa

Hán Việt: đàn noa

Tổng quan

đàn nã (物名)Daṇḍa,又作檀陀,但荼。譯曰棒,杖。陀羅尼集經四曰:「檀陀,唐言策杖。」演密鈔八曰:「但荼,棒也。」㘝(地名)山名,與檀特山同。☸

Cấu tạo: (đàn) + (noa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn nã (物名)Daṇḍa,又作檀陀,但荼。譯曰棒,杖。陀羅尼集經四曰:「檀陀,唐言策杖。」演密鈔八曰:「但荼,棒也。」㘝(地名)山名,與檀特山同。☸