檀板
đàn bản
Hán Việt: đàn bản · Pinyin: tán bǎn
Tổng quan
cái phách (miếng gỗ đánh nhịp thường làm bằng gỗ đàn hương.)。拍板,多用檀木製成。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái phách (miếng gỗ đánh nhịp thường làm bằng gỗ đàn hương.)。拍板,多用檀木製成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。以檀木製成的拍板。常用於戲曲伴奏或器樂合奏。《金瓶梅》第五四回:「吳銘、李惠立在太湖石邊,輕撥琵琶,漫擎檀板,唱一隻曲。」《紅樓夢》第五回:「舞女們答應了,便輕敲檀板,款按銀箏。」參見「拍板」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乐器名。檀木制的拍板。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乐器名。檀木制的拍板。
Eng
- Cihui 檀板 ánbǎn n. hardwood clappers; castanets M:²kuài/¹fù