檄書

xí shū hịch thư

Hán Việt: hịch thư · Pinyin: xí shū

Tổng quan

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức | lời lên án chính thức

Cấu tạo: (hịch) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức | lời lên án chính thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中文書的通稱,用以聲討敵人、宣示罪狀、徵召等。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「檄書至,恂即勒軍馳出,並移告屬縣,發兵會於溫下。」宋.劉過〈水龍吟.謫仙狂客何如〉詞:「想見鸞飛,如椽健筆,檄書親草。」也稱為「檄文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檄文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.檄文。

Eng

  • CC-CEDICT (old, now used figuratively) official call to arms|official denunciation
  • Cihui 檄書 íshū n. 1. <wr.> official call to arms 2. official denunciation of enemy 3. war proclamation M:²fēng/¹fèn