檄手

xí shǒu hịch thủ

Hán Việt: hịch thủ · Pinyin: xí shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (hịch) + (thủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉陈琳草檄,妙绝;曹操正患头风,读后喜曰"此愈我病。"后因以"檄手"称文章高手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉陈琳草檄,妙绝;曹操正患头风,读后喜曰"此愈我病。"后因以"檄手"称文章高手。