檄文

xí wén hịch văn

Hán Việt: hịch văn · Pinyin: xí wén

Tổng quan

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức | lời lên án chính thức bài hịch; hịch văn (chủ yếu chỉ các bài hịch lên án kẻ thua hoặc kẻ phản nghịch)。 古代用於曉諭、徵召、聲討等的文書,特指聲討敵人或叛逆的文書。

Cấu tạo: (hịch) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức | lời lên án chính thức bài hịch; hịch văn (chủ yếu chỉ các bài hịch lên án kẻ thua hoặc kẻ phản nghịch)。 古代用於曉諭、徵召、聲討等的文書,特指聲討敵人或叛逆的文書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中文書的通稱,用以聲討敵人、宣示罪狀、徵召等。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博口占檄文曰:『府告姑幕令丞,言賊發不得,有書。』」《三國演義》第五回:「望興義師,共洩公憤;扶持王室,拯救黎民。檄文到日,可速奉行!」也稱為「檄書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。用于征召、晓喻、声讨的文书传檄文而定千里。

Eng

  • CC-CEDICT (old, now used figuratively) official call to arms|official denunciation
  • Cihui 檄文 xíwén* n. <trad.> 1. official call to arms 2. official denunciation of the enemy 3. war proclamation M:¹piān/²dào

ja

  • JMdict written appeal|manifesto|declaration