檢審
kiểm thẩm
Hán Việt: kiểm thẩm · Pinyin: jiǎn shěn
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran, (thông tục) thầy thuốc thú y, (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật), (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran, (thông tục) thầy thuốc thú y, (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật), (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính