檢責
kiểm trách
Hán Việt: kiểm trách · Pinyin: jiǎn zé
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui KIỂM TRÁCH Xem xét tra hỏi, trách móc. Tiết Đại Đồng Tế Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 鬻飯底僧一任檢責。 Tăng cháo cơm mặc cho người kiểm trách.