檣帆
tường phàm
Hán Việt: tường phàm · Pinyin: qiáng fān
Tổng quan
1.船上的风帆。
船的桅杆和帆。宋.梅堯臣〈和韓欽聖學士襄陽聞喜亭〉詩:「檣帆落處遠鄉思,砧杵動時歸客情。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cột và buồm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船的桅杆和帆。宋.梅堯臣〈和韓欽聖學士襄陽聞喜亭〉詩:「檣帆落處遠鄉思,砧杵動時歸客情。」
Hán Việt: tường phàm · Pinyin: qiáng fān
1.船上的风帆。
船的桅杆和帆。宋.梅堯臣〈和韓欽聖學士襄陽聞喜亭〉詩:「檣帆落處遠鄉思,砧杵動時歸客情。」