檮昧

táo mèiđào muội

Hán Việt: đào muội · Pinyin: táo mèi

Tổng quan

ngu dốt; tối dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愚昧。多作自谦之辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無知愚昧。晉.郭璞〈爾雅序〉:「英儒贍聞之士,洪筆麗藻之客,靡不欽玩耽味,為之義訓。璞不揆檮昧,少而習焉。」

Cấu tạo: 檮 (đào) + 昧 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu muội: ngu dốt/tối dạ
  • Cihui 自慚檮昧
  • Biên soạn v.p. ignorant and naive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無知愚昧。晉.郭璞〈爾雅序〉:「英儒贍聞之士,洪筆麗藻之客,靡不欽玩耽味,為之義訓。璞不揆檮昧,少而習焉。」

Eng

  • Cihui 檮昧 áomèi v.p. ignorant and naive

Từ liên quan

Gần nghĩa

昧心 · 昧旦 · 昧死 · 昧沒 · 昧爽 · 檮杌 · 昧1. · 昧2.