檮昧

táo mèi đào muội

Hán Việt: đào muội · Pinyin: táo mèi

Tổng quan

ngu muội: ngu dốt/tối dạ

Cấu tạo: (đào) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu muội: ngu dốt/tối dạ
  • Cihui ngu muội; ngu dốt; tối dạ。愚昧(多用做謙詞)。 自慚檮昧 tự xấu hổ cho sự ngu muội của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無知愚昧。晉.郭璞〈爾雅序〉:「英儒贍聞之士,洪筆麗藻之客,靡不欽玩耽味,為之義訓。璞不揆檮昧,少而習焉。」

Eng

  • Cihui 檮昧 áomèi v.p. ignorant and naive