檮

táođàoNôm đào

Hán Việt: đào · Pinyin: táo · Nôm: đào

Tổng quan

Đào ngột [檮杌] tên một giống ác thú. Ngày xưa dùng tiếng ấy để gọi các kẻ hư ác

檮昧 · 檮杌 · 檮戭 · 檮樹 · 檮演 · 公檮 · 楚檮 · 青檮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáo
Hán Việtđào
Âm Nômđào
Quảng Đôngcau4
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc도
Chú âmㄊㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết大到切
Thanh mẫu定
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đào ngột [檮杌] tên một giống ác thú. Ngày xưa dùng tiếng ấy để gọi các kẻ hư ác. Ngu dốt, ngơ ngẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「檮昧」、「檮杌」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓 梼(檮)táo[梼杌] ①〈古〉传说中的恶兽、恶人。 ②春秋时楚史名。 梼chóu 1.刚木。参见"梼树"。 2.通"筹"。数码。 梼dǎo 1.舂。

Eng

  • CC-CEDICT dunce, blockhead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音濤。【說文】斷木也。本作𣚑。【左傳·文十八年】顓頊氏有不才子,不可敎訓,天下之民謂之檮杌。 又楚史名。【孟子】楚之檮杌。【韻會】檮杌,惡木,取其記惡以爲戒也。 又瑞獸名。【周語】惠王十五年,內史過曰:商之興也,檮杌次于丕山,其亡也,夷羊在牧。【朱傳】以爲惡獸名。 又無知貌。【郭璞·爾雅序】不揆檮昧。 又【唐韻】【韻會】直由切【集韻】陳留切【正韻】徐留切,𠀤音稠。剛木也。 又瑞草名。【史記·龜筴傳】上有檮蓍,下有伏龜。 又山名。【前漢·霍去病傳】有檮余山。 又人名。【左傳·文十八年】高陽氏有才子八人,蒼舒隤敳檮戭大臨。 又音儔。【左傳·杜註】檮杌兇頑無儔匹貌。 又【集韻】覩老切,音倒。【博雅】刺也。 又【集韻】大到切,音道。【博雅】棺也。 考證:〔【左傳·文十八年】顓頊有不才子,不可敎誨。〕 謹照原文顓頊下增氏字。誨改訓。

Thuyết Văn

𣚑柮、 𣃔木也。 從木。𠷎聲。 春秋傳曰。𣚑柮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。二字今補。 謂𣃔木之榦。㮯頭可憎者。 徒刀切。古音在三部。 左傳無𣚑柮。惟文十六年有檮杌。杜預曰。檮杌、凶頑無疇匹之皃。趙注孟子曰。檮杌、嚚凶之類。按葢取𣃔木之可憎爲惡人名也。出聲兀聲同部。許所據與今異。

【檮】 (đào) Nghĩa: 𣚑 đốt (Cốt đốt [榾柮] gốc c)、𣃔 mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣚑 · 𣝷 · 𤘀 · 梼 · 梼