檯球

tái qiúthai cầu

Hán Việt: thai cầu · Pinyin: tái qiú

Tổng quan

bi-a

新华 · Tân Hoa Đại lục

室内球类游戏。按使用的台盘和球的不同,可分落袋台球、彩色台球和四球台球三种。比赛规则和计分方法各不相同。前两种以击球落袋为主要得分方法。四球台球以击双球为唯一得分法。落袋台球和四球台球均以先达约定分数者为胜,而彩色台球以台盘上全部红球和彩色球被送入袋内后,再以各方所得分数多少定胜负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指撞球。參見「撞球」條。

Cấu tạo: 檯 (thai) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. billiards 2. billiard ball 3. <topo.> table tennis; Ping-Pong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指撞球。參見「撞球」條。

Eng

  • Cihui billiards

other

  • Nguồn khác Bóng bàn, tức Pingpong. Cũng gọi là Binh bang cầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

臺上 · 台下 · 台東 · 台中 · 臺倭 · 台前 · 台北 · 台南