檸檬色
nịnh mông sắc
Hán Việt: nịnh mông sắc
Tổng quan
màu vỏ chanh, (khoáng chất) Xitrin cá bơn lêmon, quả chanh; cây chanh, màu vàng nhạt, (từ lóng) cô gái vô duyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
Nghĩa
Việt
- Cihui màu vỏ chanh, (khoáng chất) Xitrin cá bơn lêmon, quả chanh; cây chanh, màu vàng nhạt, (từ lóng) cô gái vô duyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
Eng
- Cihui 檸檬色 íngméngsè n. citrine