櫃台
quỹ thai
Hán Việt: quỹ thai · Pinyin: guì tái
Tổng quan
biến thể của 櫃檯|柜台 | quầy bán hàng | quầy lễ tân | quầy bar | (trong thị trường, thuốc men, v.v.) OTC (mua bán không cần đơn)
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 櫃檯|柜台 | quầy bán hàng | quầy lễ tân | quầy bar | (trong thị trường, thuốc men, v.v.) OTC (mua bán không cần đơn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商家或機構提供諮詢、服務或款項收支的地方。如:「本餐廳採自助式,選取食物後請到櫃臺結帳。」《儒林外史》第二一回:「牛老清晨起來,把自己的被褥搬到櫃臺上去睡。」《文明小史》第三四回:「又附和著恭維毓生幾句,把一個書賈王毓生抬到天上去了。不由得心癢難熬,櫃臺裡取出十兩銀票,請他們到北渚樓吃飯。」也作「櫃檯」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 櫃檯|柜台[gui4 tai2]
- Cihui sales counter; front desk; bar; (of financial trading, medicines etc) OTC (over-the-counter)