櫛工
trất công
Hán Việt: trất công · Pinyin: zhì gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱為人梳髮的工匠。明.黃瑋〈蓬軒吳記〉:「櫛工楊某,晨詣學為髫生束髮。」《二刻拍案驚奇》卷二五:「到得那日,鄭老兒親送兒女過門。只見出來迎接的儐相,就是前日的櫛工徐達。」
Hán Việt: trất công · Pinyin: zhì gōng