欄干

lan kiền

Hán Việt: lan kiền

Tổng quan

hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ), tay vịn thang gác; bao lơn, sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, lời chửi rủa, lời xỉ vả

Cấu tạo: (lan) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ), tay vịn thang gác; bao lơn, sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, lời chửi rủa, lời xỉ vả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竹木或金屬條編成的柵欄。也作「闌干」、「欄杆」。

ja

  • JMdict railing|guard rail|handrail|banister|balustrade