欄杆

lán gānlan can

Hán Việt: lan can · Pinyin: lán gān

Tổng quan

Hàng rào đóng bằng những thanh gỗ ngang để làm tay vịn cho khỏi ngã ra phía ngoài.; lan can , tay vịn

新华 · Tân Hoa Đại lục

桥两侧或凉台、看台等边上起拦挡作用的东西桥~ㄧ石~。也作阑干。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.竹木或金屬條編成的柵欄。唐.李白〈清平調〉三首之三:「解釋春風無限恨,沉香亭北倚欄杆。」也稱為「闌干」、「闌檻」、「欄干」。_x000D_ 2.古稱在女子衣服的緣邊,以絲織成花紋交錯的裝飾物。似今日的蕾絲花邊。_x000D_ 3.淚水縱橫的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「玉容寂寞淚欄杆,梨花一枝春帶雨。」

Cấu tạo: 欄 (lan) + 杆 (can)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn railing; banister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.竹木或金屬條編成的柵欄。唐.李白〈清平調〉三首之三:「解釋春風無限恨,沉香亭北倚欄杆。」也稱為「闌干」、「闌檻」、「欄干」。_x000D_ 2.古稱在女子衣服的緣邊,以絲織成花紋交錯的裝飾物。似今日的蕾絲花邊。_x000D_ 3.淚水縱橫的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「玉容寂寞淚欄杆,梨花一枝春帶雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桥两侧或凉台、看台等边上起拦挡作用的东西桥~ㄧ石~。也作阑干。
  • Kaggle Zh-Vi baluster

Eng

  • Cihui railing; banister

Đức

  • Handedict Geländer, Reling (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Hàng rào đóng bằng những thanh gỗ ngang để làm tay vịn cho khỏi ngã ra phía ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雕欄