欄杆

lán gān lan can

Hán Việt: lan can · Pinyin: lán gān

Tổng quan

lan can | tay vịn

Cấu tạo: (lan) + (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan can | tay vịn
  • Cihui lan can lan can ☆Hàng rào đóng bằng những thanh gỗ ngang để làm tay vịn cho khỏi ngã ra phía ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.竹木或金屬條編成的柵欄。唐.李白〈清平調〉三首之三:「解釋春風無限恨,沉香亭北倚欄杆。」也稱為「闌干」、「闌檻」、「欄干」。_x000D_ 2.古稱在女子衣服的緣邊,以絲織成花紋交錯的裝飾物。似今日的蕾絲花邊。_x000D_ 3.淚水縱橫的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「玉容寂寞淚欄杆,梨花一枝春帶雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桥两侧或凉台、看台等边上起拦挡作用的东西桥~ㄧ石~。也作阑干。

Eng

  • CC-CEDICT railing|banister
  • Cihui railing; banister

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雕欄