欄楯

lán shǔnlan thuẫn

Hán Việt: lan thuẫn · Pinyin: lán shǔn

Tổng quan

(物名)蘭干之橫木,謂之欄,竪木謂之楯。阿彌陀經曰:「七重欄楯,七重羅網。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

闌干; 縱曰欄,橫曰楯。《阿彌陀經》:「七重欄楯,七重羅網。」宋.蘇軾〈興國寺浴室院六祖畫贊.序〉:「汶乃作欄楯以護之。」

Cấu tạo: 欄 (lan) + 楯 (thuẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)蘭干之橫木,謂之欄,竪木謂之楯。阿彌陀經曰:「七重欄楯,七重羅網。」☸
  • Biên soạn railing; balustrade

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闌干; 縱曰欄,橫曰楯。《阿彌陀經》:「七重欄楯,七重羅網。」宋.蘇軾〈興國寺浴室院六祖畫贊.序〉:「汶乃作欄楯以護之。」

Eng

  • Cihui 欄楯 ánshǔn n. railing; balustrade
  • Tần suất từ n. railing; balustrade

Đức

  • Handedict Geländer, Brüstung, Reling (S, Arch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

欄位 · 欄圈 · 栏外 · 栏干 · 欄杆 · 欄架 · 欄櫃 · 欄柵