權制
quyền chế
Hán Việt: quyền chế · Pinyin: quán zhì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng sức mạnh mà ngăn chặn đè nén. quyền chế quyền chế ☆Dùng sức mạnh mà ngăn chặn đè nén.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.統御天下的權力。《商君書.修權》:「權制獨斷於君則威,民信其賞,則事功成。」 2.權宜的法制。《文選.揚雄.解嘲》:「聖漢權制,而蕭何造律,宜也。」 3.威權與法制。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳.評曰》:「諸葛亮之為相國也,撫百姓,示儀軌,約官職,從權制。」
Eng
- Cihui 權制 uánzhì n. 1. despotic regime 2. provisional regime