權實

quyền thật

Hán Việt: quyền thật

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền thật (術語)適於一時機宜之法名為權,究竟不變之法名為實。止觀三下曰:「權謂權謀,暫用還廢,實謂實錄,究竟旨歸。」權實之判,雖涉於諸法,通於諸宗,而獨天台於其本經方便品之方便名下,立權實之四句,十雙之權實,三種之權實,以極精微。其中就諸法之事理與如來之智及所說之教法而定權實,最為樞要。☸

Eng

  • Cihui 權實 quánshí n. <Budd.> the imperfect provisional state and the definitive reality