權寵
quyền sủng
Hán Việt: quyền sủng · Pinyin: quán chǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掌權的寵臣。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「性矜絜自貴,於人少所與,以此見害於權寵。」也作「權幸」。 2.權勢榮寵。《三國演義》第三回:「宦官之禍,古今皆有;但世主不當假之權寵,使至於此。」
Eng
- Cihui 權寵 uánchǒng v. gain power through favor from the emperor, etc.