權度
quyền độ
Hán Việt: quyền độ · Pinyin: quán dù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.測定物體輕重長短的量器。《周禮.地官.掌葛》:「凡葛征徵草貢之材于澤農,以當邦賦之政令,以權度受之。」 2.規章法則。《管子.君臣上》:「權度不一,則修義者惑。」
Eng
- Cihui 權度 uándù v. estimate (the importance/strength/length/etc.) ◆n. laws