權數

quyền sổ

Hán Việt: quyền sổ

Tổng quan

tài ứng biến: tài trí ứng biến

Cấu tạo: (quyền) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài ứng biến: tài trí ứng biến
  • Cihui tài ứng biến; tài trí ứng biến。指應變的機智。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建立威信的方法。《管子.山權數》:「桓公問管子曰:『請問權數。』管子對曰:『天以時為權,地以財為權,人以力為權,君以令為權。』」 2.權謀術數。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「商鞅以權數危秦國,蒙恬以得千里。」《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖少機警,有權數。」 3.統計學上指用以權衡輕重的數,稱為「權數」。

Eng

  • Cihui 權數 quánshù n. talent to meet exigencies