權時
quyền thì
Hán Việt: quyền thì · Pinyin: quán shí
Tổng quan
(văn học) tạm thời
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) tạm thời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暫時。《文明小史.第四八》:「勞航芥無奈,只得權時坐下。」 2.斟酌時機而有所變通。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「雖云禮制,亦有權時。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) temporarily
- Cihui (literary) temporarily