權要

quán yào quyền yếu

Hán Việt: quyền yếu · Pinyin: quán yào

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (yếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.權貴要人。《後漢書.卷一○.皇后紀下.安思閻皇后紀》:「兄弟權要,威福自由。」唐.杜甫〈三韻三篇〉三首之三:「名利苟可取,殺身傍權要。」 2.機要。晉.葛洪《西京雜記》:「皆握其權要而得其歡心。」

Eng

  • Cihui 權要 uányào n. 1. bigwigs 2. important matters