權輿

quán yú quyền dư

Hán Việt: quyền dư · Pinyin: quán yú

Tổng quan

nảy mầm | (nghĩa bóng) bắt đầu | khởi đầu

Cấu tạo: (quyền) + 輿 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy mầm | (nghĩa bóng) bắt đầu | khởi đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.萌芽。《大戴禮記.誥志》:「水泮發蟄,百草權輿。」《後漢書.卷二五.魯恭傳》:「今始夏,百穀權輿,陽氣胎養之時。」 2.比喻開始。《詩經.秦風.權輿》:「今也每食無餘,于嗟乎!不承權輿。」三國魏.曹丕〈登城賦〉:「孟春之月,惟歲權輿。」 3.《詩經.秦風》的篇名。共二章。根據〈詩序〉:「權輿,刺康公也。」或以為自嘆始受君主優禮而終被涼薄之詩。首章二句為:「於我乎夏屋渠渠,今也每食無餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.起始。 2.萌芽;新生。 3.黄色。参见"权"。

Eng

  • CC-CEDICT to sprout|(fig). to begin|beginning
  • Cihui to sprout; (fig). to begin; beginning