權量

quyền lượng

Hán Việt: quyền lượng

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測度物體輕重、長短的量器。《周禮.地官.掌染》:「以權量受之,以待時而頒之。」《幼學瓊林.卷四.制作類》:「權量衡度,亦軒轅之立規。」 2.衡量利害得失。《鬼谷子.飛箝》:「決安危之計,定親疏之事,然後乃權量之。」

Eng

  • Cihui 權量 quánliàng* v. weigh