權首

quán shǒu quyền thủ

Hán Việt: quyền thủ · Pinyin: quán shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發起事件或運動的主謀。《史記.卷一○六.吳王濞傳.太史公曰》:「毋為權首,反受其咎。」《後漢書.卷一一.劉玄傳.論曰》:「夫為權首,鮮或不及。」