欠债
khiếm trái
Hán Việt: khiếm trái · Pinyin: qiàn zhài
Tổng quan
nợ một khoản tiền
借别人的钱没有还,也比喻该做的或承诺要做的事没有做:由于经营不善,企业欠了不少债, 前些年城市基本建设~太多; 所欠的钱,也比喻没有兑现的承诺:偿还~。
負債。《儒林外史》第九回:「他不過是欠債,並非犯法。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Món nợ còn thiếu, chưa trả.; nợ một khoản tiền , tổng nợ; ón nợ còn thiếu, chưa trả
- Biên soạn 欠債 iànzhài* v.o. owe a debt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負債。《儒林外史》第九回:「他不過是欠債,並非犯法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借别人的钱没有还,也比喻该做的或承诺要做的事没有做:由于经营不善,企业欠了不少债, 前些年城市基本建设~太多; 所欠的钱,也比喻没有兑现的承诺:偿还~。
- Kaggle Zh-Vi contract debt
Eng
- Cihui to owe a debt; the sum owed
- Tần suất từ 欠債 iànzhài* v.o. owe a debt
Đức
- Handedict Schulden haben
other
- Nguồn khác Món nợ còn thiếu, chưa trả