欠債
khiếm trái
Hán Việt: khiếm trái · Pinyin: qiàn zhài
Tổng quan
nợ một khoản tiền | tổng nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui nợ một khoản tiền | tổng nợ
- Cihui khiếm tá khiếm tá ☆Món nợ còn thiếu, chưa trả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負債。《儒林外史》第九回:「他不過是欠債,並非犯法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;借别人的钱没有还,也比喻该做的或承诺要做的事没有做:由于经营不善,企业欠了不少债|前些年城市基本建设~太多;所欠的钱,也比喻没有兑现的承诺:偿还~。
Eng
- CC-CEDICT to owe a debt|the sum owed
- Cihui to owe a debt; the sum owed