欠帐

khiếm trướng

Hán Việt: khiếm trướng

Tổng quan

(số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau tiền nợ lẽ ra phải t

Cấu tạo: 欠 (khiếm) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mua chịu
  • Tần suất từ (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại, arrears of salary, tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả), việc chưa làm xong
  • Biên soạn 欠帳 iànzhàng* v.o. 1. be in debt 2. buy on credit ◆n. overdue bills M:²bǐ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi arrear

Eng

  • Cihui 欠帳 iànzhàng* v.o. 1. be in debt 2. buy on credit ◆n. overdue bills M:²bǐ
  • Tần suất từ 欠帳 iànzhàng* v.o. 1. be in debt 2. buy on credit ◆n. overdue bills M:²bǐ

Từ liên quan

Gần nghĩa

帐内 · 帐单 · 帐号 · 帐外 · 帐子 · 帐帘 · 帐帷 · 帐幔