欠帳
khiếm trướng
Hán Việt: khiếm trướng
Tổng quan
(số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại, arrears of salary, tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả), việc chưa làm xong
Nghĩa
Việt
- Cihui (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại, arrears of salary, tiền lương còn khất lại, còn th…
Eng
- Cihui 欠帳 iànzhàng* v.o. 1. be in debt 2. buy on credit ◆n. overdue bills M:²bǐ