欠款

qiàn kuǎnkhiếm khoản

Hán Việt: khiếm khoản · Pinyin: qiàn kuǎn

Tổng quan

tiền nợ; tiền chịu; tiền thiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

借的或赊的账款没有归还:不借债,不~, 欠了一笔款; 尚未归还的钱:追讨~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

購買貨物而沒有付錢。如:「經商講究信用,欠款的情況不要發生。」

Cấu tạo: 欠 (khiếm) + 款 (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nợ tiền
  • Cihui số dư nợ
  • Cihui các khoản nợ
  • Tần suất từ nợ tiền , số dư nợ , các khoản nợ; khiếm khoản: tiền nợ/tiền chịu/tiền thiếu; sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ, tiền còn nợ lại sau khi quyết toán, (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả) nợ, món nợ không hy vọng được trả, mang công mắc nợ, mắc nợ ai, nợ ngập đầu, trả hết nợ, mắc nợ, (tục ngữ) chết là hết nợ, nợ danh dự, chịu ơn ai, sự chết, chết, trả nợ đời; tiền nợ; tiền chịu; tiền thiếu; tiền chịu; tiền thiếu
  • Biên soạn 欠款 iànkuǎn v.o. owe money ◆n. debts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 購買貨物而沒有付錢。如:「經商講究信用,欠款的情況不要發生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借的或赊的账款没有归还:不借债,不~, 欠了一笔款; 尚未归还的钱:追讨~。
  • Kaggle Zh-Vi arrearage

Eng

  • Cihui to owe a debt; balance due; debts
  • Tần suất từ 欠款 iànkuǎn v.o. owe money ◆n. debts

Đức

  • Handedict Gutschrift

Từ liên quan

Gần nghĩa

欠产 · 欠伸 · 欠佳 · 欠债 · 欠債 · 欠好 · 欠妥 · 欠安