欠薪
khiếm tân
Hán Việt: khiếm tân · Pinyin: qiàn xīn
Tổng quan
nợ lương | lương chưa trả
Nghĩa
Việt
- Cihui nợ lương | lương chưa trả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 積欠薪俸未發。如:「公司雖已欠薪數月,但員工仍堅守崗位,努力不懈,希望共同度過難關。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;应该付而未付薪酬:恶意~是对劳动者合法权益的侵犯;应该付而未付的薪酬:补发~。
Eng
- CC-CEDICT to owe wages|back pay|wages arrears
- Cihui to owe wages; back pay; wages arrears