欠資

qiàn zī khiếm tư

Hán Việt: khiếm tư · Pinyin: qiàn zī

Tổng quan

thiếu tiền cước: dán thiếu tem

Cấu tạo: (khiếm) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu tiền cước; dán thiếu tem (gửi quà qua bưu điện chưa đủ tem)。指寄郵件時未付或未付足郵資。這種欠資郵件,郵局要向收件人補收郵資,或退給寄件人補足郵資。
  • Cihui thiếu tiền cước: dán thiếu tem

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢沒有付足。如:「郵票請貼足額,以免郵局以欠資郵件處理。」

Eng

  • Cihui 欠資 iànzī v.o. lack capital ◆n. 1. postage due 2. money owed | tǎohuí ∼ dun for repayment