次子

cì zǐ thứ tử

Hán Việt: thứ tử · Pinyin: cì zǐ

Tổng quan

con trai thứ hai

Cấu tạo: (thứ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai thứ hai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中排行第二的兒子。如:「我是家中次子,上頭還有一個哥哥,兩個姊姊。」《三國演義》第二八回:「今愚意欲遣次子跟隨關將軍,未識肯容納否?」

Eng

  • CC-CEDICT second son
  • Cihui second son

ja

  • JMdict the next child|second child