次後
thứ hậu
Hán Việt: thứ hậu · Pinyin: cì hòu
Tổng quan
sau đó | rồi
Nghĩa
Việt
- Cihui sau đó | rồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 後來。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「次後孫家叫養娘來說,我也罷了,又是你弄嘴弄舌,哄著他家。」《紅樓夢》第四九回:「黛玉見了,先是歡喜,次後想起眾人皆有親眷,獨自己孤單無個親眷,不免又去垂淚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以后;后来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以后;后来。
Eng
- CC-CEDICT afterwards|then
- Cihui afterwards; then