次的

thứ đích

Hán Việt: thứ đích

Tổng quan

ở bậc dưới, ở cấp dưới, (triết học) đặc biệt, không phổ biến, (quân sự) sĩ quan dưới cấp đại uý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới

Cấu tạo: (thứ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở bậc dưới, ở cấp dưới, (triết học) đặc biệt, không phổ biến, (quân sự) sĩ quan dưới cấp đại uý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới

Eng

  • Cihui 次的 ì de* attr. subsidiary