次的

thứ đích

Hán Việt: thứ đích

Tổng quan

ở bậc dưới, ở cấp dưới, (triết học) đặc biệt, không phổ biến, (quân sự) sĩ quan dưới cấp đại uý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới

Cấu tạo: 次 (thứ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thứ yếu
  • Biên soạn subsidiary

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi subaltern

Eng

  • Cihui 次的 ì de* attr. subsidiary

Từ liên quan

Gần nghĩa

次之 · 次于 · 次优 · 次位 · 次值 · 次元 · 次后 · 次品