歡咟

Tổng quan

欢咟 VAN PÁC Ngôn trong tứ đức (công, dung, ngôn, hạnh). Ăn nói dịu dàng, lễ phép. 使媒欣京針欢咟 娘𪧚𫢍𫖂樂󰝲真 Sứ mòi hăn kinh châm van pác Nàng dử gần nả miảc toọng chăn (N.Q.) (Mai mối thấy nàng ăn nói dịu dàng lễ độ; thật là người đẹp người, đẹp nết). Kinh châm: chỉ người con gái doan trang. Nả miảc: đẹp người. Toọng chăn: Tốt bụng, đẹp nết.

Cấu tạo: (hoan) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 欢咟 VAN PÁC Ngôn trong tứ đức (công, dung, ngôn, hạnh). Ăn nói dịu dàng, lễ phép. 使媒欣京針欢咟 娘𪧚𫢍𫖂樂󰝲真 Sứ mòi hăn kinh châm van pác Nàng dử gần nả miảc toọng chăn (N.Q.) (Mai mối thấy nàng ăn nói dịu dàng lễ độ; thật là người đẹp người, đẹp nết). Kinh châm: chỉ người con gái doan t…