欢咟
Tổng quan
Ngôn trong tứ đức (công, dung, ngôn, hạnh). Ăn nói dịu dàng, lễ phép. 使媒欣京針欢咟 娘𪧚𫢍𫖂樂真 Sứ mòi hăn kinh châm van pác Nàng dử gần nả miảc toọng chăn (N.Q.) (Mai mối thấy nàng ăn nói dịu dàng lễ độ; thật
Ngôn trong tứ đức (công, dung, ngôn, hạnh). Ăn nói dịu dàng, lễ phép. 使媒欣京針欢咟 娘𪧚𫢍𫖂樂真 Sứ mòi hăn kinh châm van pác Nàng dử gần nả miảc toọng chăn (N.Q.) (Mai mối thấy nàng ăn nói dịu dàng lễ độ; thật