欢咟

Tổng quan

Ngôn trong tứ đức (công, dung, ngôn, hạnh). Ăn nói dịu dàng, lễ phép. 使媒欣京針欢咟 娘𪧚𫢍𫖂樂󰝲真 Sứ mòi hăn kinh châm van pác Nàng dử gần nả miảc toọng chăn (N.Q.) (Mai mối thấy nàng ăn nói dịu dàng lễ độ; thật

Cấu tạo: 歡 (hoan) + 咟

Từ liên quan

Gần nghĩa

欢乐 · 欢势 · 欢叫 · 欢呼 · 欢唱 · 欢喜 · 欢声 · 欢好