歡唱
hoan xướng
Hán Việt: hoan xướng · Pinyin: huān chàng
Tổng quan
bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim)
Nghĩa
Việt
- Cihui bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢乐地歌唱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欢乐地歌唱。
Eng
- Cihui 歡唱 huānchàng v. sing merrily