欢唱
hoan xướng
Hán Việt: hoan xướng · Pinyin: huān chàng
Tổng quan
bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim)
1.欢乐地歌唱。
快活的歌唱。如:「齊聲歡唱」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ca hát vui vẻ
- Tần suất từ bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim)
- Biên soạn 歡唱 huānchàng v. sing merrily
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.欢乐地歌唱。
- Kaggle Zh-Vi carol
Eng
- Cihui 歡唱 huānchàng v. sing merrily
- Tần suất từ 歡唱 huānchàng v. sing merrily