歡度
hoan độ
Hán Việt: hoan độ · Pinyin: huān dù
Tổng quan
trải qua (một dịp) vui vẻ | kỷ niệm
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua (một dịp) vui vẻ | kỷ niệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快樂歡喜的度過。如:「歡度佳節」、「歡度新年」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢乐地度过:~晚年。
Eng
- CC-CEDICT to merrily spend (an occasion)|to celebrate
- Cihui to merrily spend (an occasion); to celebrate