歡歌

huān gē hoan ca

Hán Việt: hoan ca · Pinyin: huān gē

Tổng quan

hoan ca: vui vẻ hát/hào hứng hát/giọng ca vui vẻ/giọng hát hào hứng/giọng hát vui sướng

Cấu tạo: (hoan) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoan ca: vui vẻ hát/hào hứng hát/giọng ca vui vẻ/giọng hát hào hứng/giọng hát vui sướng
  • Cihui 1. hoan ca; vui vẻ hát; hào hứng hát。歡樂地歌唱。 盡情歡歌 tận tình hò hát 2. giọng ca vui vẻ; giọng hát hào hứng; giọng hát vui sướng。歡樂的歌聲。 歡歌笑語。 tiếng cười tiếng hát vui vẻ 遠處傳來了青年們的陣陣歡歌。 từ xa vọng lại giọng ca hào hứng của đám thanh niên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欢乐地歌唱尽情~◇汽笛在~; 欢乐的歌声 ~笑语ㄧ远处传来了青年们的阵阵~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①欢乐地歌唱尽情~◇汽笛在~。②欢乐的歌声 ~笑语ㄧ远处传来了青年们的阵阵~。